TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蔑

miè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 衊

Âm Hán Việt MIỆT
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 15 Cấu tạo: ⿱𦭝戍,⿳艹罒戍 Mọi âm Hán Việt của chữ: miệt, vạt

蔑 nghĩa là coi thường, không có gì.

Nghĩa của 蔑

miè

MIỆT
  1. Coi thường
  2. Không có gì

miè

MIỆTphồn thể 衊
  1. Bị vấy máu

Từ ghép có 蔑

Câu hỏi thường gặp

蔑 nghĩa là gì?

蔑 (miè) nghĩa là coi thường, không có gì.

蔑 đọc thế nào?

蔑 đọc là miè (pinyin).

Âm Hán Việt của 蔑 là gì?

Âm Hán Việt của 蔑 là "miệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.