TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蔚

wèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÚY
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: úy, uất

蔚 nghĩa là tươi tốt.

Nghĩa của 蔚

wèi

ÚY
  1. Artemisia japonica
  2. Tươi tốt
  3. Rực rỡ
  4. Ấn tượng

Yù

ÚYtên riêng
  1. Tên địa danh
  2. họ Họ Yù

Từ ghép có 蔚

Thành ngữ có 蔚

Câu hỏi thường gặp

蔚 nghĩa là gì?

蔚 (wèi, yù) nghĩa là tươi tốt.

蔚 đọc thế nào?

蔚 đọc là wèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 蔚 là gì?

Âm Hán Việt của 蔚 là "úy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.