TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蔚为大观

wèiwéidàguān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蔚為大觀

Âm Hán Việt ÚY VI ĐẠI QUAN

蔚为大观 nghĩa là cảnh tượng nguy nga, đầy mê hoặc.

Nghĩa của 蔚为大观

wèiwéidàguān

ÚY VI ĐẠI QUANCụm từphồn thể 蔚為大觀
  1. thành ngữ Cảnh tượng nguy nga
  2. Đầy mê hoặc

Câu hỏi thường gặp

蔚为大观 nghĩa là gì?

蔚为大观 (wèiwéidàguān) nghĩa là cảnh tượng nguy nga, đầy mê hoặc.

蔚为大观 đọc thế nào?

蔚为大观 đọc là wèiwéidàguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 蔚为大观 là gì?

Âm Hán Việt của 蔚为大观 là "úy vi đại quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.