TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蔚成

wèichéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÚY THÀNH

蔚成 nghĩa là tạo nên, trở thành.

Nghĩa của 蔚成

wèichéng

ÚY THÀNH
  1. Tạo nên (cảnh quan hùng vĩ, v.v.)
  2. Trở thành (trào lưu phổ biến, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

蔚成 nghĩa là gì?

蔚成 (wèichéng) nghĩa là tạo nên, trở thành.

蔚成 đọc thế nào?

蔚成 đọc là wèichéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 蔚成 là gì?

Âm Hán Việt của 蔚成 là "úy thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.