Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140Số nét: 14Mọi âm Hán Việt của chữ: tàng, tạng
蔵 nghĩa là Biến thể tiếng Nhật của 藏.
Nghĩa của 蔵
cáng
Biến thể tiếng Nhật của 藏
Câu hỏi thường gặp
蔵 nghĩa là gì?
蔵 (cáng) nghĩa là Biến thể tiếng Nhật của 藏.
蔵 đọc thế nào?
蔵 đọc là cáng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.