TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蔷薇十字团

qiángwēishízìtuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 薔薇十字團

蔷薇十字团 nghĩa là Hội Hoa Hồng Thập Tự (hội Tam Điểm).

Nghĩa của 蔷薇十字团

qiángwēishízìtuán

phồn thể 薔薇十字團
  1. Hội Hoa Hồng Thập Tự (hội Tam Điểm)

Câu hỏi thường gặp

蔷薇十字团 nghĩa là gì?

蔷薇十字团 (qiángwēishízìtuán) nghĩa là Hội Hoa Hồng Thập Tự (hội Tam Điểm).

蔷薇十字团 đọc thế nào?

蔷薇十字团 đọc là qiángwēishízìtuán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.