TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蔺

lìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 藺

Âm Hán Việt LẬN
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: lận

蔺 nghĩa là cây bồ.

Nghĩa của 蔺

lìn

LẬNphồn thể 藺
  1. Cây bồ

Lìn

LẬNphồn thể 藺tên riêng
  1. họ Họ Lìn

Câu hỏi thường gặp

蔺 nghĩa là gì?

蔺 (lìn, lìn) nghĩa là cây bồ.

蔺 đọc thế nào?

蔺 đọc là lìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 蔺 là gì?

Âm Hán Việt của 蔺 là "lận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.