Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140Số nét: 14Mọi âm Hán Việt của chữ: liêm
蔹 nghĩa là cây leo, dây leo.
Nghĩa của 蔹
liǎn
phồn thể 蘞
Cây leo
Dây leo
Cây mọc trườn
Loài dây dại (Gynostemma pentaphyllum hoặc Vitis pentaphylla)
Câu hỏi thường gặp
蔹 nghĩa là gì?
蔹 (liǎn) nghĩa là cây leo, dây leo.
蔹 đọc thế nào?
蔹 đọc là liǎn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.