TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蔻

kòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẤU
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: khấu

蔻 nghĩa là Dùng trong 豆蔻 (dòukòu).

Nghĩa của 蔻

kòu

KHẤU
  1. Dùng trong 豆蔻 (dòukòu)

Từ ghép có 蔻

Thành ngữ có 蔻

  • 豆蔻年华 — 13 hoặc 14 tuổi; tuổi đầu thiếu niên; thời thanh xuân

Câu hỏi thường gặp

蔻 nghĩa là gì?

蔻 (kòu) nghĩa là Dùng trong 豆蔻 (dòukòu).

蔻 đọc thế nào?

蔻 đọc là kòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 蔻 là gì?

Âm Hán Việt của 蔻 là "khấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.