TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蔻丹

kòudān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẤU ĐAN

蔻丹 nghĩa là sơn móng tay.

Nghĩa của 蔻丹

kòudān

KHẤU ĐANDanh từ
  1. Sơn móng tay (từ mượn, từ "Cutex")

Câu hỏi thường gặp

蔻丹 nghĩa là gì?

蔻丹 (kòudān) nghĩa là sơn móng tay.

蔻丹 đọc thế nào?

蔻丹 đọc là kòudān (pinyin).

Âm Hán Việt của 蔻丹 là gì?

Âm Hán Việt của 蔻丹 là "khấu đan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.