TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蔻蔻

kòukòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẤU KHẤU

蔻蔻 nghĩa là ca cao.

Nghĩa của 蔻蔻

kòukòu

KHẤU KHẤUDanh từ
  1. từ mượn Ca cao

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 蔻蔻

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

蔻蔻 nghĩa là gì?

蔻蔻 (kòukòu) nghĩa là ca cao.

蔻蔻 đọc thế nào?

蔻蔻 đọc là kòukòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 蔻蔻 là gì?

Âm Hán Việt của 蔻蔻 là "khấu khấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.