TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蔽芾

bìfèi giọng máy của trình duyệt

蔽芾 nghĩa là tươi tốt, xum xuê.

Nghĩa của 蔽芾

bìfèi

Tính từ
  1. Tươi tốt
  2. Xum xuê
  3. Non (cây cối)

Câu hỏi thường gặp

蔽芾 nghĩa là gì?

蔽芾 (bìfèi) nghĩa là tươi tốt, xum xuê.

蔽芾 đọc thế nào?

蔽芾 đọc là bìfèi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.