Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140Số nét: 16Mọi âm Hán Việt của chữ: phồn, phiền, phan, phiên
蕃 nghĩa là nước ngoài.
Nghĩa của 蕃
fān
Nước ngoài (không phải Trung Quốc)
Biến thể của 番 (fān)
fán
Sum suê
Phát triển mạnh
Sinh sản
Tăng nhanh
bō
Xem 吐蕃 (Tǔbō)
Câu hỏi thường gặp
蕃 nghĩa là gì?
蕃 (fān, fán, bō) nghĩa là nước ngoài.
蕃 đọc thế nào?
蕃 đọc là fān (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.