TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蕃

fān giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: phồn, phiền, phan, phiên

蕃 nghĩa là nước ngoài.

Nghĩa của 蕃

fān

  1. Nước ngoài (không phải Trung Quốc)
  2. Biến thể của 番 (fān)

fán

  1. Sum suê
  2. Phát triển mạnh
  3. Sinh sản
  4. Tăng nhanh

bō

  1. Xem 吐蕃 (Tǔbō)

Câu hỏi thường gặp

蕃 nghĩa là gì?

蕃 (fān, fán, bō) nghĩa là nước ngoài.

蕃 đọc thế nào?

蕃 đọc là fān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.