TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蔽身处

bìshēnchù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蔽身處

Âm Hán Việt TẾ THÂN XỨ

蔽身处 nghĩa là nơi trú ẩn.

Nghĩa của 蔽身处

bìshēnchù

TẾ THÂN XỨphồn thể 蔽身處
  1. Nơi trú ẩn

Câu hỏi thường gặp

蔽身处 nghĩa là gì?

蔽身处 (bìshēnchù) nghĩa là nơi trú ẩn.

蔽身处 đọc thế nào?

蔽身处 đọc là bìshēnchù (pinyin).

Âm Hán Việt của 蔽身处 là gì?

Âm Hán Việt của 蔽身处 là "tế thân xứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.