蕉
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 16 Cấu tạo: ⿱艹焦 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiêu Lượng từ đi kèm: 根 (gēn), 串 (chuàn), 把 (bǎ)
蕉 nghĩa là chuối.
Nghĩa của 蕉
jiāo
TIÊUThán từ- Chuối
qiáo
TIÊUThán từ- Xem 蕉萃 (qiáocuì)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 蕉
Đồng nghĩa
Từ ghép có 蕉
Câu ví dụ với 蕉
- 光阴飞似箭,水果飞似蕉。 Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8697777
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
蕉 nghĩa là gì?
蕉 (jiāo, qiáo) nghĩa là chuối.
蕉 đọc thế nào?
蕉 đọc là jiāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 蕉 là gì?
Âm Hán Việt của 蕉 là "tiêu".