TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蕴和

yùnhé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蘊和

Âm Hán Việt UẨN HÒA

蕴和 nghĩa là chứa đựng, được chứa trong.

Nghĩa của 蕴和

yùnhé

UẨN HÒAphồn thể 蘊和
  1. Chứa đựng (ví dụ: bài thơ chứa cảm xúc)
  2. Được chứa trong

Câu hỏi thường gặp

蕴和 nghĩa là gì?

蕴和 (yùnhé) nghĩa là chứa đựng, được chứa trong.

蕴和 đọc thế nào?

蕴和 đọc là yùnhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 蕴和 là gì?

Âm Hán Việt của 蕴和 là "uẩn hòa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.