TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蕴涵

yùnhán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蘊涵

Âm Hán Việt UẨN HÀM

蕴涵 nghĩa là chứa đựng, tích lũy.

Nghĩa của 蕴涵

yùnhán

UẨN HÀMĐộng từphồn thể 蘊涵
  1. Chứa đựng
  2. Tích lũy
  3. Bao hàm
  4. Điều kiện ngầm
  5. Ẩn ý
  6. Hàm ý

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 蕴涵

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

蕴涵 nghĩa là gì?

蕴涵 (yùnhán) nghĩa là chứa đựng, tích lũy.

蕴涵 đọc thế nào?

蕴涵 đọc là yùnhán (pinyin).

Âm Hán Việt của 蕴涵 là gì?

Âm Hán Việt của 蕴涵 là "uẩn hàm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.