TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蕴蓄

yùnxù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蘊蓄

Âm Hán Việt UẨN SÚC

蕴蓄 nghĩa là tiềm ẩn.

Nghĩa của 蕴蓄

yùnxù

UẨN SÚCĐộng từphồn thể 蘊蓄
  1. Tiềm ẩn
  2. Ẩn giấu và chưa phát triển

Câu hỏi thường gặp

蕴蓄 nghĩa là gì?

蕴蓄 (yùnxù) nghĩa là tiềm ẩn.

蕴蓄 đọc thế nào?

蕴蓄 đọc là yùnxù (pinyin).

Âm Hán Việt của 蕴蓄 là gì?

Âm Hán Việt của 蕴蓄 là "uẩn súc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.