蕹
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: ung, úng, ủng
蕹 nghĩa là Rau muống hoặc rau ong choy (Ipomoea aquatica), dùng làm rau ở phía nam Trung Quốc và Đông Nam Á.
Nghĩa của 蕹
wèng
- Rau muống hoặc rau ong choy (Ipomoea aquatica), dùng làm rau ở phía nam Trung Quốc và Đông Nam Á
Từ ghép có 蕹
Câu hỏi thường gặp
蕹 nghĩa là gì?
蕹 (wèng) nghĩa là Rau muống hoặc rau ong choy (Ipomoea aquatica), dùng làm rau ở phía nam Trung Quốc và Đông Nam Á.
蕹 đọc thế nào?
蕹 đọc là wèng (pinyin).