TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蕹菜

wèngcài giọng máy của trình duyệt

蕹菜 nghĩa là rau muống.

Nghĩa của 蕹菜

wèngcài

Danh từ
  1. Rau muống
  2. Rau ong choy
  3. Bắp cải đầm lầy
  4. Rau muống nước
  5. Rau morning-glory nước
  6. Ipomoea aquatica (thực vật)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 蕹菜

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

蕹菜 nghĩa là gì?

蕹菜 (wèngcài) nghĩa là rau muống.

蕹菜 đọc thế nào?

蕹菜 đọc là wèngcài (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.