TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蕾丝边

lěisībiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蕾絲邊

Âm Hán Việt LÔI TY BIÊN

蕾丝边 nghĩa là đồng tính nữ.

Nghĩa của 蕾丝边

lěisībiān

LÔI TY BIÊNDanh từphồn thể 蕾絲邊
  1. từ mượn Đồng tính nữ (tiếng lóng)

Câu hỏi thường gặp

蕾丝边 nghĩa là gì?

蕾丝边 (lěisībiān) nghĩa là đồng tính nữ.

蕾丝边 đọc thế nào?

蕾丝边 đọc là lěisībiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 蕾丝边 là gì?

Âm Hán Việt của 蕾丝边 là "lôi ty biên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.