薄
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 17 Cấu tạo: ⿱艹溥 Mọi âm Hán Việt của chữ: bạc, bác
薄 nghĩa là ít ỏi, nhẹ.
Nghĩa của 薄
bó
BẠC- Ít ỏi
- Nhẹ
- Yếu
- Không hào phóng hoặc không tốt
- Tầm phào
- Khinh thường
- Coi nhẹ
- Tiến gần hoặc gần
- Xem thường
báo
BẠC- Mỏng
- Lạnh lùng
- Thờ ơ
- Yếu
- Nhẹ
- Cằn cỗi
bò
BẠC- Xem 薄荷 (bòhe)
Bó
BẠCtên riêng- họ Họ Bó
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 薄
Trái nghĩa
Từ ghép có 薄
Thành ngữ có 薄
- 如履薄冰 — Cực kỳ cẩn trọng
- 义薄云天 — Vô cùng danh dự và chính nghĩa
- 妄自菲薄 — Quá khiêm tốn
- 厚此薄彼 — Thiên vị người này và phân biệt đối xử với người kia
- 厚积薄发 — Tích lũy kiến thức và phát huy chậm rãi
- 红颜薄命 — Hồng nhan bạc mệnh
- 刻薄寡恩 — Khắc nghiệt và không thương xót
- 厚薄规 — Thước đo khe hở
- 喷薄欲出 — Sắp bùng nổ
- 德薄能鲜 — Đức mỏng tài cạn (thành ngữ); Tôi là người khiêm tốn và không giỏi giang gì (nhà văn Tống Ouyang Xiu 欧阳修 (Ōuyáng Xiū))
- 日薄崦嵫 — Mặt trời lặn ở Yanzi
- 衣单食薄 — Áo mỏng, thức ăn đạm bạc (thành ngữ); cuộc sống nghèo khổ cùng cực
- 贫嘴薄舌 — Lắm lời và lẻo mép
- 轻口薄舌 — Hấp tấp và thô lỗ; miệng lưỡi cay độc
- 轻嘴薄舌 — Miệng nhẹ, lưỡi mỏng (thành ngữ); vội vàng và thô lỗ
- 厚古薄今 — Sùng bái quá khứ và bỏ mặc hiện tại
- 厚死薄生 — Khen người chết và chê bai người sống
- 穷家薄业 — Nghèo và ít phương kế sinh nhai
- 轻浪浮薄 — Phù phiếm
Câu hỏi thường gặp
薄 nghĩa là gì?
薄 (bó, báo, bò, bó) nghĩa là ít ỏi, nhẹ.
薄 đọc thế nào?
薄 đọc là bó (pinyin).
Âm Hán Việt của 薄 là gì?
Âm Hán Việt của 薄 là "bạc".