TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

薄利

bólì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠC LỢI

薄利 nghĩa là lợi nhuận nhỏ.

Nghĩa của 薄利

bólì

BẠC LỢIDanh từ
  1. Lợi nhuận nhỏ

Từ ghép có 薄利

Câu hỏi thường gặp

薄利 nghĩa là gì?

薄利 (bólì) nghĩa là lợi nhuận nhỏ.

薄利 đọc thế nào?

薄利 đọc là bólì (pinyin).

Âm Hán Việt của 薄利 là gì?

Âm Hán Việt của 薄利 là "bạc lợi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.