TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

薄命

bómìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠC MỆNH

薄命 nghĩa là Sinh ra dưới ngôi sao xấu (thường nói về phụ nữ).

Nghĩa của 薄命

bómìng

BẠC MỆNHTính từ
  1. Sinh ra dưới ngôi sao xấu (thường nói về phụ nữ)
  2. Sinh ra không may mắn

Thành ngữ có 薄命

Câu hỏi thường gặp

薄命 nghĩa là gì?

薄命 (bómìng) nghĩa là Sinh ra dưới ngôi sao xấu (thường nói về phụ nữ).

薄命 đọc thế nào?

薄命 đọc là bómìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 薄命 là gì?

Âm Hán Việt của 薄命 là "bạc mệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.