TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

薄油层

bóyóucéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 薄油層

Âm Hán Việt BẠC DU TẦNG

薄油层 nghĩa là lớp dầu mỏng.

Nghĩa của 薄油层

bóyóucéng

BẠC DU TẦNGphồn thể 薄油層
  1. Lớp dầu mỏng

Câu hỏi thường gặp

薄油层 nghĩa là gì?

薄油层 (bóyóucéng) nghĩa là lớp dầu mỏng.

薄油层 đọc thế nào?

薄油层 đọc là bóyóucéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 薄油层 là gì?

Âm Hán Việt của 薄油层 là "bạc du tầng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.