TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

薄纸

báozhǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 薄紙

Âm Hán Việt BẠC CHỈ

薄纸 nghĩa là giấy mỏng.

Nghĩa của 薄纸

báozhǐ

BẠC CHỈphồn thể 薄紙
  1. Giấy mỏng (giấy lụa, giấy hành v.v.)

Câu hỏi thường gặp

薄纸 nghĩa là gì?

薄纸 (báozhǐ) nghĩa là giấy mỏng.

薄纸 đọc thế nào?

薄纸 đọc là báozhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 薄纸 là gì?

Âm Hán Việt của 薄纸 là "bạc chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.