TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

薄脆

báocuì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠC THÚY

薄脆 nghĩa là giòn, mỏng và dễ vỡ.

Nghĩa của 薄脆

báocuì

BẠC THÚYDanh từ, Tính từ
  1. Giòn
  2. Mỏng và dễ vỡ
  3. Bánh chiên giòn

Câu hỏi thường gặp

薄脆 nghĩa là gì?

薄脆 (báocuì) nghĩa là giòn, mỏng và dễ vỡ.

薄脆 đọc thế nào?

薄脆 đọc là báocuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 薄脆 là gì?

Âm Hán Việt của 薄脆 là "bạc thúy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.