TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

薄面

bómiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠC DIỆN

薄面 nghĩa là Tâm tư nhạy cảm của tôi.

Nghĩa của 薄面

bómiàn

BẠC DIỆNDanh từ
  1. Tâm tư nhạy cảm của tôi
  2. Khuôn mặt đỏ bừng
  3. Xin hãy làm vì tôi (tức là để giữ thể diện cho tôi) (khiêm tốn)

Câu hỏi thường gặp

薄面 nghĩa là gì?

薄面 (bómiàn) nghĩa là Tâm tư nhạy cảm của tôi.

薄面 đọc thế nào?

薄面 đọc là bómiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 薄面 là gì?

Âm Hán Việt của 薄面 là "bạc diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.