Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140Số nét: 16Cấu tạo: ⿱艹媷Mọi âm Hán Việt của chữ: hao, cao
薅 nghĩa là nhổ cỏ, nắm hoặc túm chặt.
Nghĩa của 薅
hāo
Nhổ cỏ
Nắm hoặc túm chặt
Câu hỏi thường gặp
薅 nghĩa là gì?
薅 (hāo) nghĩa là nhổ cỏ, nắm hoặc túm chặt.
薅 đọc thế nào?
薅 đọc là hāo (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.