TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

薅羊毛

hāoyángmáo giọng máy của trình duyệt

薅羊毛 nghĩa là Tìm kiếm phiếu giảm giá, ưu đãi hoàn tiền, v.v. và sử dụng chúng khi mua sắm.

Nghĩa của 薅羊毛

hāoyángmáo

  1. Tìm kiếm phiếu giảm giá, ưu đãi hoàn tiền, v.v. và sử dụng chúng khi mua sắm

Câu hỏi thường gặp

薅羊毛 nghĩa là gì?

薅羊毛 (hāoyángmáo) nghĩa là Tìm kiếm phiếu giảm giá, ưu đãi hoàn tiền, v.v. và sử dụng chúng khi mua sắm.

薅羊毛 đọc thế nào?

薅羊毛 đọc là hāoyángmáo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.