Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140Số nét: 14Mọi âm Hán Việt của chữ: khoa, đạt, qua
薖 nghĩa là to lớn, trông đói khát.
Nghĩa của 薖
kē
To lớn
Trông đói khát
Câu hỏi thường gặp
薖 nghĩa là gì?
薖 (kē) nghĩa là to lớn, trông đói khát.
薖 đọc thế nào?
薖 đọc là kē (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.