Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tiết nhân quý” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
薛仁贵 nghĩa là Tiết Nhân Quý (614-683) danh tướng thời nhà Đường.
Nghĩa của 薛仁贵
Xuē Rénguì
TIẾT NHÂN QUÝphồn thể 薛仁貴tên riêng
Tiết Nhân Quý (614-683) danh tướng thời nhà Đường
Câu hỏi thường gặp
薛仁贵 nghĩa là gì?
薛仁贵 (xuē rénguì) nghĩa là Tiết Nhân Quý (614-683) danh tướng thời nhà Đường.
薛仁贵 đọc thế nào?
薛仁贵 đọc là Xuē Rénguì (pinyin).
Âm Hán Việt của 薛仁贵 là gì?
Âm Hán Việt của 薛仁贵 là "tiết nhân quý".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.