TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

薛稷

Xuē Jì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIẾT TẮC

薛稷 nghĩa là Tiết Tịch (649-713), một trong bốn đại thư pháp gia thời đầu nhà Đường 唐初四大家 (Tángchū Sì Dàjiā).

Nghĩa của 薛稷

Xuē Jì

TIẾT TẮCtên riêng
  1. Tiết Tịch (649-713), một trong bốn đại thư pháp gia thời đầu nhà Đường 唐初四大家 (Tángchū Sì Dàjiā)

Câu hỏi thường gặp

薛稷 nghĩa là gì?

薛稷 (xuē jì) nghĩa là Tiết Tịch (649-713), một trong bốn đại thư pháp gia thời đầu nhà Đường 唐初四大家 (Tángchū Sì Dàjiā).

薛稷 đọc thế nào?

薛稷 đọc là Xuē Jì (pinyin).

Âm Hán Việt của 薛稷 là gì?

Âm Hán Việt của 薛稷 là "tiết tắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.