TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

薨

hōng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 16

薨 nghĩa là Cái chết của hoàng tử.

Nghĩa của 薨

hōng

  1. Cái chết của hoàng tử
  2. Bày đàn

Câu hỏi thường gặp

薨 nghĩa là gì?

薨 (hōng) nghĩa là Cái chết của hoàng tử.

薨 đọc thế nào?

薨 đọc là hōng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.