TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

薪传

xīnchuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 薪傳

Âm Hán Việt TÂN TRUYỀN

薪传 nghĩa là Được truyền từ thầy sang trò, từ thế hệ này sang thế hệ khác, viết tắt của 薪尽火传 (xīnjìnhuǒchuán).

Nghĩa của 薪传

xīnchuán

TÂN TRUYỀNĐộng từphồn thể 薪傳
  1. kiến thức, kỹ năng, v.v. Được truyền từ thầy sang trò, từ thế hệ này sang thế hệ khác, viết tắt của 薪尽火传 (xīnjìnhuǒchuán)

Câu hỏi thường gặp

薪传 nghĩa là gì?

薪传 (xīnchuán) nghĩa là Được truyền từ thầy sang trò, từ thế hệ này sang thế hệ khác, viết tắt của 薪尽火传 (xīnjìnhuǒchuán).

薪传 đọc thế nào?

薪传 đọc là xīnchuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 薪传 là gì?

Âm Hán Việt của 薪传 là "tân truyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.