藁草
giọng máy của trình duyệt
藁草 nghĩa là cỏ khô.
Nghĩa của 藁草
gǎocǎo
- Cỏ khô
Câu hỏi thường gặp
藁草 nghĩa là gì?
藁草 (gǎocǎo) nghĩa là cỏ khô.
藁草 đọc thế nào?
藁草 đọc là gǎocǎo (pinyin).
藁草 nghĩa là cỏ khô.
藁草 (gǎocǎo) nghĩa là cỏ khô.
藁草 đọc là gǎocǎo (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.