TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

藉

jiè giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: tịch, tạ, tá

藉 nghĩa là chiếu ngủ, xoa dịu.

Nghĩa của 藉

jiè

  1. Chiếu ngủ
  2. Xoa dịu

jí

  1. Lăng mạ
  2. Đối xử tệ bạc (với ai đó)

Jí

tên riêng
  1. họ Họ Jí

Từ ghép có 藉

Thành ngữ có 藉

  • 声名狼藉 — Có tiếng xấu
  • 杯盘狼藉 — Chén đĩa lộn xộn hoàn toàn (thành ngữ); sau một bữa tiệc rượu linh đình

Câu hỏi thường gặp

藉 nghĩa là gì?

藉 (jiè, jí, jí) nghĩa là chiếu ngủ, xoa dịu.

藉 đọc thế nào?

藉 đọc là jiè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.