TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

藏书

cángshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 藏書

Âm Hán Việt TÀNG THƯ

藏书 nghĩa là sưu tầm sách, bộ sưu tập sách.

Nghĩa của 藏书

cángshū

TÀNG THƯĐộng từ, Danh từphồn thể 藏書
  1. Sưu tầm sách
  2. Bộ sưu tập sách

Câu ví dụ với 藏书

  • 我校图书馆藏书二百五十万册。 Thư viện trường chúng tôi có hai triệu rưởi quyển sách.Tatoeba #3538014

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

藏书 nghĩa là gì?

藏书 (cángshū) nghĩa là sưu tầm sách, bộ sưu tập sách.

藏书 đọc thế nào?

藏书 đọc là cángshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 藏书 là gì?

Âm Hán Việt của 藏书 là "tàng thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.