TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

藏器待时

cángqìdàishí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 藏器待時

Âm Hán Việt TÀNG KHÍ ĐÃI THỜI

藏器待时 nghĩa là Che giấu tài năng và chờ đợi (thành ngữ); nằm vùng chờ thời cơ.

Nghĩa của 藏器待时

cángqìdàishí

TÀNG KHÍ ĐÃI THỜIphồn thể 藏器待時
  1. Che giấu tài năng và chờ đợi (thành ngữ); nằm vùng chờ thời cơ

Câu hỏi thường gặp

藏器待时 nghĩa là gì?

藏器待时 (cángqìdàishí) nghĩa là Che giấu tài năng và chờ đợi (thành ngữ); nằm vùng chờ thời cơ.

藏器待时 đọc thế nào?

藏器待时 đọc là cángqìdàishí (pinyin).

Âm Hán Việt của 藏器待时 là gì?

Âm Hán Việt của 藏器待时 là "tàng khí đãi thời".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.