藏垢纳污 nghĩa là che giấu bụi bẩn, dung túng tham nhũng.
Nghĩa của 藏垢纳污
cánggòunàwū
TÀNG CẤU NẠP ÔCụm từphồn thể 藏垢納污
Che giấu bụi bẩn, dung túng tham nhũng (thành ngữ); chứa chấp kẻ xấu và chấp nhận làm điều sai trái
Tiếp tay và dung túng hành vi độc ác
Câu hỏi thường gặp
藏垢纳污 nghĩa là gì?
藏垢纳污 (cánggòunàwū) nghĩa là che giấu bụi bẩn, dung túng tham nhũng.
藏垢纳污 đọc thế nào?
藏垢纳污 đọc là cánggòunàwū (pinyin).
Âm Hán Việt của 藏垢纳污 là gì?
Âm Hán Việt của 藏垢纳污 là "tàng cấu nạp ô".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.