TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

藏独

Zàng Dú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 藏獨

Âm Hán Việt TẠNG ĐỘC

藏独 nghĩa là Phong trào Độc lập Tây Tạng.

Nghĩa của 藏独

Zàng Dú

TẠNG ĐỘCTên riêngphồn thể 藏獨tên riêng
  1. Phong trào Độc lập Tây Tạng
  2. Viết tắt của 西藏独立运动

Câu hỏi thường gặp

藏独 nghĩa là gì?

藏独 (zàng dú) nghĩa là Phong trào Độc lập Tây Tạng.

藏独 đọc thế nào?

藏独 đọc là Zàng Dú (pinyin).

Âm Hán Việt của 藏独 là gì?

Âm Hán Việt của 藏独 là "tạng độc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.