TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

藏猫猫

cángmāomāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 藏貓貓

Âm Hán Việt TÀNG MIÊU MIÊU

藏猫猫 nghĩa là trò chơi trốn tìm, chơi ú òa.

Nghĩa của 藏猫猫

cángmāomāo

TÀNG MIÊU MIÊUphồn thể 藏貓貓
  1. Trò chơi trốn tìm
  2. Chơi ú òa

Câu hỏi thường gặp

藏猫猫 nghĩa là gì?

藏猫猫 (cángmāomāo) nghĩa là trò chơi trốn tìm, chơi ú òa.

藏猫猫 đọc thế nào?

藏猫猫 đọc là cángmāomāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 藏猫猫 là gì?

Âm Hán Việt của 藏猫猫 là "tàng miêu miêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.