TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

藏獒

zàng'áo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẠNG NGAO

藏獒 nghĩa là chó ngao tây tạng.

Nghĩa của 藏獒

zàng'áo

TẠNG NGAODanh từ
  1. Chó ngao Tây Tạng

Câu hỏi thường gặp

藏獒 nghĩa là gì?

藏獒 (zàng'áo) nghĩa là chó ngao tây tạng.

藏獒 đọc thế nào?

藏獒 đọc là zàng'áo (pinyin).

Âm Hán Việt của 藏獒 là gì?

Âm Hán Việt của 藏獒 là "tạng ngao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.