TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

藏经洞

zàngjīngdòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 藏經洞

Âm Hán Việt TẠNG KINH ĐỘNG

藏经洞 nghĩa là Hang chứa kinh, một phần của quần thể hang Mạc Cao 莫高窟, Đôn Hoàng 敦煌.

Nghĩa của 藏经洞

zàngjīngdòng

TẠNG KINH ĐỘNGphồn thể 藏經洞
  1. Hang chứa kinh, một phần của quần thể hang Mạc Cao 莫高窟, Đôn Hoàng 敦煌

Câu hỏi thường gặp

藏经洞 nghĩa là gì?

藏经洞 (zàngjīngdòng) nghĩa là Hang chứa kinh, một phần của quần thể hang Mạc Cao 莫高窟, Đôn Hoàng 敦煌.

藏经洞 đọc thế nào?

藏经洞 đọc là zàngjīngdòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 藏经洞 là gì?

Âm Hán Việt của 藏经洞 là "tạng kinh động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.