TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

藏身

cángshēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÀNG THÂN

藏身 nghĩa là ẩn nấp, đi lẩn trốn.

Nghĩa của 藏身

cángshēn

TÀNG THÂNĐộng từ
  1. Ẩn nấp
  2. Đi lẩn trốn
  3. Tìm nơi ẩn náu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 藏身

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 藏身

Câu hỏi thường gặp

藏身 nghĩa là gì?

藏身 (cángshēn) nghĩa là ẩn nấp, đi lẩn trốn.

藏身 đọc thế nào?

藏身 đọc là cángshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 藏身 là gì?

Âm Hán Việt của 藏身 là "tàng thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.