TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

藏镜人

cángjìngrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 藏鏡人

Âm Hán Việt TÀNG KÍNH NHÂN

藏镜人 nghĩa là người sau tấm gương, ông trùm.

Nghĩa của 藏镜人

cángjìngrén

TÀNG KÍNH NHÂNphồn thể 藏鏡人
  1. Người sau tấm gương
  2. Ông trùm
  3. Người giật dây

Câu hỏi thường gặp

藏镜人 nghĩa là gì?

藏镜人 (cángjìngrén) nghĩa là người sau tấm gương, ông trùm.

藏镜人 đọc thế nào?

藏镜人 đọc là cángjìngrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 藏镜人 là gì?

Âm Hán Việt của 藏镜人 là "tàng kính nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.