TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

藤箧

téngqiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 藤篋

Âm Hán Việt ĐẰNG KIỆP

藤箧 nghĩa là Va li đan bằng mây.

Nghĩa của 藤箧

téngqiè

ĐẰNG KIỆPphồn thể 藤篋
  1. Va li đan bằng mây

Câu hỏi thường gặp

藤箧 nghĩa là gì?

藤箧 (téngqiè) nghĩa là Va li đan bằng mây.

藤箧 đọc thế nào?

藤箧 đọc là téngqiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 藤箧 là gì?

Âm Hán Việt của 藤箧 là "đằng kiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.