TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

藤蔓

téngmàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẰNG MẠN

藤蔓 nghĩa là dây leo.

Nghĩa của 藤蔓

téngmàn

ĐẰNG MẠNDanh từ
  1. Dây leo
  2. Cũng đọc là téngwàn

Câu hỏi thường gặp

藤蔓 nghĩa là gì?

藤蔓 (téngmàn) nghĩa là dây leo.

藤蔓 đọc thế nào?

藤蔓 đọc là téngmàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 藤蔓 là gì?

Âm Hán Việt của 藤蔓 là "đằng mạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.