藩
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 18 Cấu tạo: ⿱艹潘 Mọi âm Hán Việt của chữ: phiên, phan
藩 nghĩa là hàng rào, hàng giậu, bình phong, rào cản.
Nghĩa của 藩
fān
PHIÊN- Hàng rào; hàng giậu
- văn học Bình phong; rào cản
- Nước chư hầu
- Đài loan đọc là fán
Từ ghép có 藩
Câu hỏi thường gặp
藩 nghĩa là gì?
藩 (fān) nghĩa là hàng rào, hàng giậu, bình phong, rào cản.
藩 đọc thế nào?
藩 đọc là fān (pinyin).
Âm Hán Việt của 藩 là gì?
Âm Hán Việt của 藩 là "phiên".