TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

藩

fān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHIÊN
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 18 Cấu tạo: ⿱艹潘 Mọi âm Hán Việt của chữ: phiên, phan

藩 nghĩa là hàng rào, hàng giậu, bình phong, rào cản.

Nghĩa của 藩

fān

PHIÊN
  1. Hàng rào; hàng giậu
  2. văn học Bình phong; rào cản
  3. Nước chư hầu
  4. Đài loan đọc là fán

Từ ghép có 藩

Câu hỏi thường gặp

藩 nghĩa là gì?

藩 (fān) nghĩa là hàng rào, hàng giậu, bình phong, rào cản.

藩 đọc thế nào?

藩 đọc là fān (pinyin).

Âm Hán Việt của 藩 là gì?

Âm Hán Việt của 藩 là "phiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.