TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

藩库

fānkù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 藩庫

Âm Hán Việt PHIÊN KHỐ

藩库 nghĩa là kho của chính phủ, kho tỉnh nhà nước.

Nghĩa của 藩库

fānkù

PHIÊN KHỐphồn thể 藩庫
  1. Kho của chính phủ
  2. Kho tỉnh nhà nước (đặc biệt thời nhà Thanh)

Câu hỏi thường gặp

藩库 nghĩa là gì?

藩库 (fānkù) nghĩa là kho của chính phủ, kho tỉnh nhà nước.

藩库 đọc thế nào?

藩库 đọc là fānkù (pinyin).

Âm Hán Việt của 藩库 là gì?

Âm Hán Việt của 藩库 là "phiên khố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.